Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam

Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau

Petrovietnam Camau Fertilizer Joint stock company

sort

Phân bón Cà Mau

NPK CÀ MAU
16-16-10
NPK CÀ MAU
16-16-10
Đạm (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU
18-16-8 +TE
NPK CÀ MAU
18-16-8 +TE
Đạm (Nts) 18%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Canxi (Ca) 2,2%
Magiê (Mg) 1,2%
Độ ẩm 2%
TE:
Kẽm (Zn) 500 ppm
Bo (B) 400 ppm
OM CAMAU GREEN
OM CAMAU GREEN
Chất hữu cơ 65%
Đạm tổng hợp (Nts) 3.8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 3.2%
Tỷ lệ C/N 12
pHH20 5
Độ ẩm 20%
OM CAMAU TECH
OM CAMAU TECH
Chất hữu cơ 65%
Đạm tổng hợp (Nts) 3.5%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 1.7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 2.5%
Tỷ lệ C/N 12
pHH20 5
Độ ẩm 20%
NPK CÀ MAU
15-15-15+10S
NPK CÀ MAU
15-15-15+10S
Đạm (N) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Lưu huỳnh (S) 10%
Độ ẩm 1.5%
NPK CÀ MAU
16-7-17
NPK CÀ MAU
16-7-17
Đạm (N) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 17%
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU
20-20-15+TE
NPK CÀ MAU
20-20-15+TE
Đạm (N) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 20%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Canxi (Ca) 2.2%
Magiê (Mg) 1.2%
Kẽm (Zn) 800 ppm
Boron (B) 500 ppm
Độ ẩm 2%
N.Humate+TE 28-5
N.Humate+TE 28-5
Đạm (N) 28%
Axit humic 5%
Chất hữu cơ 6%
Kẽm (Zn) 1000 ppm
Bo (B) 400 ppm
Độ ẩm 4%
pH 5
UREA BIO
UREA BIO
Đạm (N) 46%
Vi sinh vật Bacillus 1,0x10^6 CFU/g
Biurét 1.0%
Độ ẩm 1.0%