Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam

Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau

Petrovietnam Camau Fertilizer Joint stock company

NPK CÀ MAU
15-15-15+10S

  1. Tiết kiệm lượng phân bón
  2. Phân giải từ từ giúp cân bằng các yếu tố dinh dưỡng
  3. Dễ phối trộn, dễ bón, hàm lượng chất gây bạc màu (Biurét) thấp
  4. Thích hợp với các loại đất và cây trồng
Thành phần
Đạm (N) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Lưu huỳnh (S) 10%
Độ ẩm 1.5%
Lượng bón và thời kỳ bón cho các loại cây trồng:
  • Lúa: 80-120 kg/lần (2-3 lần/vụ: 7-10 ngày sau sạ/18-22 ngày sau sạ/ 38-42 ngày sau sạ)
  • Ngô: 100-150 kg/ha/lần (3 lần/vụ: 7-10 ngày sau khi trồng/20-30 ngày sau khi trồng/40-50 ngày sau khi trồng) 
  • Mía: 250-350 kg/ha/lần (2 - 3 lần/vụ: 15-20 ngày sau trồng/2-3 tháng sau trồng/4-5 tháng sau trồng)
  • Thanh long: Giai đoạn kiến thiết cơ bản bón 100-200 kg/ha/lần (3 lần/năm: 4 tháng/lần). Giai đoạn kinh doanh: Thanh long chính vụ bón 250-400 g/trụ/tháng; thanh long xử lý đèn bón 300-500 g/trụ/lần (3 lần: lúc tỉa cành/lúc ra nụ/lúc hoa héo)  
  • Cây ăn trái khác (xoài, nhãn, bưởi, chôm chôm): Giai đoạn kiến thiết cơ bản bón 150-350 g/cây/lần (4 lần/năm: 3 tháng/lần). Giai đoạn kinh doanh bón 300-600 g/cây/lần (4-5 lần/năm: sau thu hoạch bón 1-2 lần/sau đậu trái/trái phát triển bón 1-2 lần)
  • Rau ăn trái (dưa hấu, ớt, cà chua): Bón 100-150 kg/ha (bón lót hoặc 7-10 ngày sau trồng); Bón thúc 150-250 kg/ha/lần (1-3 lần/vụ: 20-25 ngày sau trồng/trái phát triển bón 1-2 lần) 
  • Rau ăn lá ngắn ngày: 150-200 kg/ha/lần (2 lần/vụ: 7-10 ngày sau trồng/20-30 ngày sau trồng)
  • Cà phê: Giai đoạn kiến thiết cơ bản bón 150-250 kg/ha/lần (4 lần/năm: 3 tháng/lần). Giai đoạn kinh doanh (4 lần/năm): mùa khô bón 150-200 kg/ha; Mùa mưa bón 400-500 kg/ha/lần (3 lần: đầu mùa mưa/giữa mùa mưa/cuối mùa mưa) 
  • Hồ tiêu: Giai đoạn kiến thiết cơ bản bón 150-250 g/trụ/lần (4 lần/năm: 4 tháng/lần). Giai đoạn kinh doanh: mùa khô bón 150-250 g/trụ/lần; mùa mưa bón 400-500 g/trụ/lần (3 lần/năm: đầu mùa mưa/giữa mùa mưa/cuối mùa mưa) 
  • Chè: 200-300 kg/ha/lần (bón 6-7 lần/năm theo chu kỳ thu hoạch)
  • Cao su (giai đoạn kinh doanh): 150-200 kg/ha/lần (2-3 lần/năm: đầu mùa mưa/giữa mùa mưa/cuối mùa mưa)

Sản phẩm khác

NPK CÀ MAU GOLD
22-5-6
NPK CÀ MAU GOLD
22-5-6
Đạm (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 6%
Kẽm (Zn) 100 ppm
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 2%

NPK CÀ MAU GOLD
20-15-8 ( Chuyên dụng: Đẻ nhánh )
NPK CÀ MAU GOLD
20-15-8 ( Chuyên dụng: Đẻ nhánh )
Đạm (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Độ ẩm 2%

 
NPK CÀ MAU GOLD
18-6-18
NPK CÀ MAU GOLD
18-6-18
Đạm (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 18%
Kẽm (Zn) 100 ppm
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 2%

NPK CÀ MAU
20-10-15
NPK CÀ MAU
20-10-15
Đạm (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Độ ẩm 2%

NPK CÀ MAU GOLD
20-10-10
NPK CÀ MAU GOLD
20-10-10
Đạm (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Kẽm (Zn) 100 ppm
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 2%

NPK CÀ MAU
20-5-5
NPK CÀ MAU
20-5-5
Đạm (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Độ ẩm 2%