Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam

Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau

Petrovietnam Camau Fertilizer Joint stock company

NPK CÀ MAU
16-7-17

  1. Tiết kiệm lượng phân bón
  2. Phân giải từ từ giúp cân bằng các yếu tố dinh dưỡng
  3. Dễ phối trộn, dễ bón, hàm lượng chất gây bạc màu (Biurét) thấp
  4. Thích hợp với các loại đất và cây trồng
Thành phần
Đạm (N) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 17%
Độ ẩm 2%
Lượng bón và thời kỳ bón cho các loại cây trồng:
  • Cà phê: Giai đoạn trái phát triển bón 400-600 kg/ha/lần (3 lần/năm: đầu mùa mưa/giữa mùa mưa/cuối mùa mưa) 
  • Hồ tiêu: Giai đoạn trái phát triển bón 400-500 g/trụ/lần (3 lần/năm: đầu mùa mưa/giữa mùa mưa/cuối mùa mưa) 
  • Cây ăn trái (xoài, nhãn, bưởi, chôm chôm): Giai đoạn trái phát triển bón 300-600 g/cây/lần (3-4 lần/năm: sau đậu trái/trái phát triển bón 2-3 lần)  
  • Rau ăn trái (dưa hấu, ớt, cà chua): Giai đoạn trái phát triển 150-200 kg/ha/lần (sau đậu trái/trái phát triển bón 1-2 lần)

Công dụng:

- Bổ sung nguyên tố dinh dưỡng đa lượng cần thiết cho cây trồng.
- Tăng sinh trưởng, phát triển và hạn chế sâu bệnh.
- Tăng năng suất, chất lượng nông sản và lợi nhuận.
- Cải thiện độ phì nhiêu của đất.

Sản phẩm khác

NPK CÀ MAU GOLD
22-5-6
NPK CÀ MAU GOLD
22-5-6
Đạm (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 6%
Kẽm (Zn) 100 ppm
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 2%

NPK CÀ MAU GOLD
20-15-8 ( Chuyên dụng: Đẻ nhánh )
NPK CÀ MAU GOLD
20-15-8 ( Chuyên dụng: Đẻ nhánh )
Đạm (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Độ ẩm 2%

 
NPK CÀ MAU GOLD
18-6-18
NPK CÀ MAU GOLD
18-6-18
Đạm (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 18%
Kẽm (Zn) 100 ppm
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 2%

NPK CÀ MAU
20-10-15
NPK CÀ MAU
20-10-15
Đạm (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Độ ẩm 2%

NPK CÀ MAU GOLD
20-10-10
NPK CÀ MAU GOLD
20-10-10
Đạm (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Kẽm (Zn) 100 ppm
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 2%

NPK CÀ MAU
20-5-5
NPK CÀ MAU
20-5-5
Đạm (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Độ ẩm 2%