Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam

Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau

Petrovietnam Camau Fertilizer Joint stock company

NPK CÀ MAU
20-10-10

  1. Tiết kiệm lượng phân bón
  2. Phân giải từ từ giúp cân bằng các yếu tố dinh dưỡng
  3. Dễ phối trộn, dễ bón, hàm lượng chất gây bạc màu (Biurét) thấp
  4. Thích hợp với các loại đất và cây trồng
Thành phần
Đạm (N) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Độ ẩm 2%
Lượng bón và thời kỳ bón cho các loại cây trồng:
  • Lúa: 120-160 kg/ha/lần (2 lần/vụ: 7-10 ngày sau sạ/18-22 ngày sau sạ)
  • Mía: 250-350 kg/ha/lần (2 lần/vụ: 15-20 ngày sau trồng/2-3 tháng sau trồng)
  • Cà phê: 
    • Giai đoạn kiến thiết cơ bản bón 150-200 kg/ha/lần (4 lần/năm: 3 tháng/lần). 
    • Giai đoạn kinh doanh: mùa khô bón 150-250 kg/lần; mùa mưa bón 400-600 kg/ha/lần (3 lần/năm: đầu mùa mưa/giữa mùa mưa/cuối mùa mưa)
  • Hồ tiêu: 
    • Giai đoạn kiến thiết cơ bản bón 150-250 g/trụ/lần (4 lần/năm: 3 tháng/lần). 
    • Giai đoạn kinh doanh: mùa khô bón 150-250 g/trụ/lần; mùa mưa bón 400-500 g/trụ/lần (3 lần/năm: mùa khô/đầu mùa mưa/giữa mùa mưa/cuối mùa mưa)
  • Cao su (giai đoạn kinh doanh): 200-250 kg/ha/lần (2-3 lần/năm: đầu mùa mưa/giữa mùa mưa/cuối mùa mưa)
  • Cây ăn trái (xoài, nhãn, bưởi, chôm chôm): 
    • Giai đoạn kiến thiết cơ bản bón200-300 g/cây/lần (4 lần/năm). 
    • Giai đoạn kinh doanh 300-600 g/cây/lần (4-5 lần/năm: sau thu hoạch bón 1-2 lần/trước ra hoa/sau đậu trái/trái phát triển)
  • Rau ăn trái (dưa hấu, ớt, cà chua): Bón 100-150 kg/ha (bón lót hoặc 7-10 ngày sau trồng); Bón thúc 150-250 kg/ha/lần (1-3 lần/vụ: 20-25 ngày sau trồng/trái phát triển bón 1 - 2 lần)
  • Rau ăn lá ngắn ngày: 150-200 kg/ha/lần (2 lần/vụ: 7-10 ngày sau trồng/20-30 ngày sau trồng)

Sản phẩm khác

NPK CÀ MAU
17-7-17
NPK CÀ MAU
17-7-17
Đạm (N) 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 17%
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU
18-6-18 Gold
NPK CÀ MAU
18-6-18 Gold
Đạm (N) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 18%
Kẽm (Zn): 100 ppm
Boron (B): 100 ppm
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU
18-16-8
NPK CÀ MAU
18-16-8
Đạm (N) 18%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU
16-16-10
NPK CÀ MAU
16-16-10
Đạm (N) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU
18-16-8 +TE
NPK CÀ MAU
18-16-8 +TE
Đạm (N) 18%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Canxi (Ca) 2,2%
Magiê (Mg) 1,2%
Độ ẩm 2%
TE:
Kẽm (Zn) 500 ppm
Bo (B) 400 ppm
NPK CÀ MAU
15-15-15+10S
NPK CÀ MAU
15-15-15+10S
Đạm (N) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Lưu huỳnh (S) 10%
Độ ẩm 1.5%